Luyện chuyên sâu Ngữ pháp và Bài tập tiếng Anh 7 Unit 1 – MY HOBBIES

Luyện chuyên sâu Ngữ pháp và Bài tập tiếng Anh 7


GRADE 7 –  UNIT 1 – MY HOBBIES (SỞ THÍCH CỦA TÔI)


A. TỪ VỰNG


New words
Meaning
Picture
Example
Arrange /ə‘reɪndʒ/ (v)
Sắp xếp, sắp đặt
Can I arrange a meeting with Dr. Jim?
Tôi có thể sắp xếp một cuộc hẹn với bác sỹ Jim không?
Bird-watching(n)
Ngắm chim
Jim always goes bird watching suring his summer break.
Jim luôn luôn đi ngắm chim chóc vào kỳ nghỉ hè.
Board game(n)
/bɔ:d//geim/
Trò chơi bàn cờ
They’ve decided to play some board games.
Họ vừa quyết định chơi cờ bàn.
Carve(v)/kɑ:v
Chạm khắc
My grandparents can carve eggshells beautifully.
Ông của tôi có thể khắc vỏ trứng rất đẹp.
Clay (n)/klei/
Đất sét
They must use a lot of clay to make this big vase.
Họ chắc phải dùng rất nhiều đất sét để làm cái bình lớn này.
Collect(v)/kə‘lekt/
Sưu tầm, lượm nhặt
I am never patient enough to collect anything.
Tôi không bao giờ đủ kiên nhẫn để sưu tập cái gì cả.
cycling(n)/’saikliɳ/
Đạp xe
Cycling is very good for our health.
Đi xe đạp rất tốt cho sức khỏe.
Fishing(n)/’fiʃiɳ/
Câu cá
I often go fishing with my father.
Tôi thường đi câu cá với bố tôi.
Hobby(n)/’hɔbi/
Sở thích
Arranging flowers is not an easy hobby.
Cắm hoa không phải là một sở thích dễ dàng.
Model (n)/moud/
Mẫu, mô hình
The students usually spend hours making models.
Học sinh thường dành hàng giờ đồng hồ để làm mô hình.
Pottery (n)/’pɔtəri/
Gốm sứ
It is very difficult to make pottery.
Làm gốm rất khó.
Skate (v)/skeit/
Trượt, lướt
My sister and I really enjoy skating in our free time.
Chị tôi và tôi rất thích trượt ván trong thời gian rảnh.
Take photos (v)
/teik/’foutou/
Chụp ảnh
He takes photos whenever he goes travelling.
Anh ấy chụp ảnh mỗi khi anh ấy đi du lịch.
Take up (v)teik
Bắt đầu (một thói quen, sở thích)
He has taken up golf recently.
Gần đây anh ấy bắt đầu chơi gôn.
Unusual (adj)
/ n’ju: u l/
Lạ thường
She has a very unusual name.
Cô ấy có một cái tên rất lạ.








B.    NGỮ PHÁP


I.                   THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (PRESENT SIMPLE)


1.      Cách dùng


Cách dùng
Ví dụ
Dùng để diễn tả thói quen hoặc những việc thường xuyên xảy ra ở hiện tại.
We go to school everyday (Tôi đi học mỗi ngày)
Dùng để diễn tả những sự vật, sự việc xảy ra mang tính chất quy luật.
This festival occurs every 4 years. (Lễ hội này diễn ra 4 năm một lần)
Dùng để diễn tả các sự thật hiển nhiên, một chân lý, các phong tục tập quán, các hiện tượng tự nhiên.
The earth moves around the Sun (trái đất xoay quanh mặt trời)
Dùng để diễn tả lịch trình cố định của tàu, xe, máy bay,…
The train leaves at 8 am tomorrow (Tàu khởi hành lúc 8 giờ sáng mai.)




2.      Dạng thức của thì hiện tại đơn.


a.      Với động từ “to be” (am/is/are)


Thể khẳng định
Thể phủ định
I
Am
+ danh từ/tính từ
I
Am not
+ danh từ/tính từ
He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được
Is
He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được
Is not/isn’t
You/ we/ they/ danh từ số nhiều
are
You/ we/ they/ danh từ số nhiều
Are not/ aren’t
Ví dụ:
I am a student (Tôi là một học sinh)
She is very beautiful (Cô ấy rất xinh)
We are in the garden (Chúng tôi đang ở trong vườn)
Ví dụ:
I am not here (Tôi không ở đây)
Miss Lan isn’t my teacher (Cô Lan không phải là cô giáo của tôi)
My brothers aren’t at school (các anh trai của tôi thì không ở trường)




Thể nghi vấn
Câu trả lời ngắn
Am
I
+ danh từ/tính từ
Yes,
I
Am not
No,
Is
He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được
Yes,
He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được
Is not/isn’t
No,
Are
You/ we/ they/ danh từ số nhiều
Yes,
You/ we/ they/ danh từ số nhiều
Are not/ aren’t
No,
Ví dụ:
Am I in team A? (Mình ở đội A có phải không?)
àYes, you are / No, you aren’t
Is she a nurse? (cô ấy có phải là y tá không?)
àYes, she is/ No, she isn’t
Are they friendly? (Họ có thân thiện không?)
àYes, they are/ No, they aren’t


·        Lưu ý: Khi chủ ngữ trong câu hỏi là “you” (bạn) thì câu trả lời phải dùng “I” (tôi)


b.     Với động từ thường “Verb/ V”


Thể khẳng định
Thể phủ định
I/ You/ we/ they/ danh từ số nhiều
 + V nguyên mẫu
I/ You/ we/ they/ danh từ số nhiều
+ do not/don’t
+ V nguyên mẫu
He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được
+ V-s,es
He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được
+ does not/doesn’t
Ví dụ:
          I walk to school every morning (mỗi buổi sáng tôi đi bộ đến trường)
          My parents play badminton in the morning (Bố mẹ tôi chơi cầu lông vào buổi sáng)
          She always gets up early (Cô ấy luôn thức dậy sớm)
          Nam watches TV every evening (Nam xem tivi vào mỗi tối)
Ví dụ:
          They don’t do their homework evry afternoon (Họ không làm bài tập về nhà vào mỗi buổi chiều)
          His friends don’t go swimming in the evening (Bạn của anh ấy không đi bơi vào buổi tối)
          He doesn’t go to school on Sunday (Anh ấy không đi học vào chủ nhật)
          Her grandparents doesn’t do excersises in the park (Bà của cô ấy không tập thể dục trong công viên)




Thể nghi vấn
Câu trả lời ngắn
Do
I/ You/ we/ they/ danh từ số nhiều
+ V nguyên mẫu
Yes,
I/ You/ we/ they/ danh từ số nhiều
do
No,
Do not/ don’t
Does
He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được
Yes,
He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được
Does
No,
Does not/ doesn’t
Ví dụ:
Do you often go to the cinema? (Bạn có thường đi xem phim vào cuối tuần không?)
àYes, I do / No, I don’t
Does he play soccer in the afternoon? (Có phải anh ấy chơi bóng đá vào cuối buổi chiều không?)
à Yes, he does / No, he doesn’t
Do they often go swimming? (Họ thường đi bơi phải không?)
àYes, they do/ No, they don’t


c.      Wh-questions.


Khi đặt câu hỏi có chứa Wh-word  (từ để hỏi) như: Who, When, Where, Why, Which, How ta đặt chúng lên đầu câu. Tuy nhiên, khi trả lời cho dạng câu hỏi này, ta không dùng Yes/No mà cần đưa ra câu trả lời trực tiếp.


Cấu trúc:

Wh-word + am/is/are + S ?
Wh-word + do/does + S + V?
Ví dụ:
Who is he? (Anh ấy là ai?)
àHe is my brother (Anh ấy là anh trai tôi)
Where are they? (Họ ở đâu?)
àThey are in the playground. (Họ ở trong sân chơi)
Ví dụ:
What do you do? (Bạn làm nghề gì?)
àI am a student. (Tôi là một học sinh)
Why does he cry? (Tại sao anh ấy khóc?)
àBecause he is sad. (Bởi vì anh ấy buồn)


3.      Dấu hiệu nhận biết


Trong câu ở thì hiện tại đơn thường có sự xuất hiện của các trạng từ chỉ tần suất và chúng được chia thành 2 nhóm:


Ø  Nhóm trạng từ đứng ở trong câu:


          Always (luôn luôn), usually (thường thường), often (thường), sometimes (thỉnh thoảng), rarely (hiếm khi), seldom (hiếm khi), frequently (thường xuyên), hardly (hiếm khi), never (không bao giờ), regularly (thường xuyên)…


          Các trạng từ này thường đứng trước động từ thường, sau động từ “to be” và trợ động từ.


Ví dụ:


          He rarely goes to school by bus. (Anh ta hiếm khi đi học bằng xe buýt)


          She is usually at home in the evening (Cô ấy thường ở nhà vào buổi tối)


          I don’t often go out with my friends (Tôi không thường đi ra ngoài với bạn bè)


Ø  Nhóm trạng ngữ đứng cuối câu:


          Everyday/week/month/ year (hàng ngày/hàng tháng/hàng tuần/hàng năm)


          Once (một lần), twice (hai lần), three times (ba lần), four times (bốn lần)…


          * Lưu ý: từ ba lần trở lên ta sử dụng: số đếm + times


Ví dụ:


          He phones home every week (Anh ấy điện thoại về nhà mỗi tuần)


          They go on holiday to the seaside once a year (Họ đi nghỉ hè ở bãi biển mỗi năm một lần)


4.      Cách thêm s/es vào sau động từ


Trong câu ở thì hiện tại đơn, nếu chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít (she,he,it,danh từ số ít) thì động từ phải thêm đuôi s/es. Dưới đây là các quy tắc khi chia động từ.

Thêm “s” vào đằng sau hầu hết các động từ
Ví dụ:
Work – works
Read – reads
Love – loves
See – sees
Thêm “es” vào các động từ kết thúc bằng “ch,sh,x,s,z,o”
Ví dụ:
Miss – misses
Watch – watches
Mix – mixes
Go – goes
Đối với động từ tận cùng bằng “y”
+ Nếu trước “y” là một nguyên âm (u,e,o,a,i) ta nguyên “y + s”
+ Nếu trước “y” là một phụ âm ta đổi “y” thành “I + es”
Ví dụ:
Play – plays
Fly – flies
Buy – buys
Cry – cries
Pay – pays
Fry – fries
Trường hợp ngoại lệ
Ví dụ:





v BÀI TẬP VẬN DỤNG CƠ BẢN


Bài 1: Hoàn thành bảng sau, thêm đuôi s/es vào sau các động từ sao cho đúng.

V
V-s/es
V
V-s/es
Begin (bắt đầu)

Say (nói)

Believe(tin tưởng)

See(nhìn)

Build(xây)                 

Sleep(ngủ)

Come(đến)

Spend (dành)

Do(làm)

Study(học)

Eat(ăn)

Taste(nếm, có vị)

Finish(kết thúc)

Tell(nói)

Get(được)

Think (nghĩ)

Go(đi)

Travel(đi)

Have(có)

Use(dùng)

Meet (gặp)

Wash(rửa)

Play(chơi)

Watch (xem)

Put(đặt, để)

Work (làm việc)

Rise (mọc lên)

Write (viết)


Bài 2: Viết lại các câu sau ở thể khẳng định (+), thể phủ định (-), thể nghi vấn (?) của thì hiện tại đơn.

1.      (+) He goes to the cinema.


(-) ___________________________________

(?) ___________________________________

2.      (+)___________________________________


(-) James doesn’t like strawberry

(?) ___________________________________

3.      (+)___________________________________


(-) ___________________________________

(?) Do they work in this software company?

4.      (+) His new trousers are black


(-) ___________________________________

(?) ___________________________________

5.      (+)___________________________________


(-) ___________________________________

(?) Does she want to quit the job?

Bài 3: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

1.      My sister (go/goes) ice skating every winter


2.      They seldom (have/has) dinner with each other.


3.      I (come/ comes) from Ha Noi, Viet Nam.


4.      Jim and I (don’t/ doesn’t ) go to school by bus.


5.      His hobby (is/are) collecting stamps


6.      Jane and I (am/ are) best friends.


7.      My cat doesn’t (eat/eats) vegetables.


8.      (Does/ Do) your mother finish her work at 4 o’clock?


9.      We (watch/watches) Tv everyday.


10. Peter never (forgets/ forget) to do his homework.


11. Tom always (win/ wins) when he plays chess


12. (Do/ Are) you a student?


13. Mice (is/are) afraid of cats.


14. How does your father (travel/ travels) to work everyday?


15. They sometimes (go/goes) sightseeing in rural areas.


Bài 4: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn.

1.      Nurses and doctors (work)___________ in hospitals.


2.      This schoolbag (belong)___________to Jim.


3.      ___________the performance (begin) ___________at 7pm?


4.      Sometimes, I (get)___________up before the sun (rise)___________


5.      Whenever she (be)___________in trouble, she (call)___________me for help.


6.      Dogs (have)___________eyyesight than human.


7.      She (speak) ___________four different languages.


8.      The Garage Sale (open)___________on 2nd of August and (finish)___________on 4th of October.


9.      She (be) ___________ a great teacher.


10. Who ___________ this umbrella (belong) ___________to?


11. Who (go)___________to the theater once a month?


12. James often (skip)___________breakfast.


13. I rarely (do) ___________morning exercises.


14. My cousin (have)___________a driving lesson once a week.


15. My father and I often (play)___________football with each other.


Bài 5: Hãy chọn câu trả lời đúng cho các câu sau:

1.      My father ___________a teacher. He works in a hospital.


A.    Is                     B. isn’t                                   C. are                          D. aren’t


2.      I ___________rock music but my brothers don’t like it.


A.    Likes              B. likes                       C. don’t like              D. doesn’t like


3.      Workers always ___________helmet for safety reason.


A.    Wears             B. wear                       C. don’t wear            D. doesn’t wear


4.      I don’t like chocolate. I ___________eat it.


A.    Never             B. often                      C. always                   D. usually


5.      My classmates ___________lazy. They always do their homework.


A.    Are                  B. is                            C. aren’t                     D. isn’t


6.      My grandfather___________fishing very often


A.    Goes               B. go                           C. don’t go                 D. is


7.      ___________tidy your room?


A.    How often are you?


B.    How often do you?


C.    How often you


D.    How often does you


8.      Ms Thuy water the trees ___________a week.


A.    Once               B. one                         C. two                         D. one time


9.      What ___________your nationality? I am Vietnamese.


A.    Is                     B. are                          C. do                           D. does


10. I really love making models and my brother ___________it too.


A.    Love               B. loves                      C. don’t love             D. doesn’t love


11. The Smiths never___________to their neighbors


A.    Talk                B. talks                       C. don’t talk              D. doesn’t talk


12. My sister ___________ how to swim.


A.    Don’t know   B. doesn’t know       C.don’t knows          D. not know.


13. My teacher ___________ very kind. We really like her.


A.    Is                     B. isn’t                       C. are                          D. aren’t


14. Sometimes a rainbow___________ after the rain.


A.    Appear           B.appears                   C. not appear            D. doesn’t appears


15. The train ___________at 6 am tomorrow.


A.    Leaves            B. leave                      C. is leave                  D. don’t leave


Bài 6: Hoàn thành các câu sau.

1.      How often/ you/ go/skating?


——————————————————————————————–


2.      What time/ your sister/ wake up/ in the morning?


———————————————————————————————-


3.      Charlie/ carve/ eggshells/ in his free time.


———————————————————————————————-


4.      I/ often/ not go/ the cinema.


———————————————————————————————-


5.      Harry/ be/ always/ late/ for school.


——————————————————————————————–


6.      He/ a photographer. / He/ take/ beautiful photos.


——————————————————————————————–


7.      My sister/ rarely/ drink/ orange juice.


——————————————————————————————–


8.      She/ arrange/ flowers/ beautifully?


——————————————————————————————–


9.      What/ your hobby?———————————————————————-


10. Mr. Ha/ teach/ many students.


——————————————————————————————–


Bài 7: Tìm lỗi sai và viết lại câu đúng.

1.      My brother and my sister doesn’t like playing board games.


2.      Does Mr. and Mrs. Parker make pottery everyday?


3.      Does bird-watching is Tom’s hobby?


4.      How often you polish your car?


5.      My friend don’t work in this company.


6.      James live in Australia.


7.      Are you get up early in the morning?


8.      Does Sarah drives to work everyday?


9.      Elena haves a beautiful smile.


10. What does the children do in their free time?


II. THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN (FUTURE SIMPLE)

1.      Cách dùng


Cách dùng
Ví dụ
Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc sẽ xảy ra trong tương lai
She’ll be back at 6 p.m tonight (tối nay cô ấy sẽ trở về vào lúc 6 giờ)
They will help me do exercise (họ sẽ giúp tôi làm bài tập này)
Dùng để diễn tả một suy nghĩ, quyết định ngay lúc nói
I will drink water instead of milk (tôi sẽ uống nước thay cho sữa)
I think I will teach here (tôi nghĩ tôi sẽ ở đây)
Dùng để diễn tả một lời hứa
I promise I will come here tomorrow (tôi hứa tôi sẽ đến đây vào ngày mai)
He promises he will marry me (anh ấy hứa anh ấy sẽ cưới tôi)
Dùng để diễn tả một lời đề nghị, gợi ý
Will we go for a walk tonight? (tối nay chúng ta sẽ đi dạo nhe)
What will we do now? (chúng ta sẽ làm gì bây giờ nhỉ)


2.      Dạng thức của thì tương lai đơn.


Thể khẳng định
Thể phủ định
I/you/we/they/Danh từ số nhiều
+ will + V nguyên mẫu
(will = ‘ll)
I/you/we/they/Danh từ số nhiều
+ will not + V nguyên mẫu
(will not = won’t)

He/she/it/Danh từ số ít
He/she/it/Danh từ số ít
Ví dụ:
          I will visit Hue city (Tôi sẽ đến thăm thành phố Huế)
          She will be fourteen years old on hẻ next birthday (cô ấy sẽ 14 tuổi vào sinh nhật kế tiếp)
          They will come to the party next Sunday (chủ nhật tuần sau họ sẽ đến bữa tiệc)
Ví dụ:
          She won’t forget him (cô ấy sẽ không quên anh ấy)
          Hung will not go camping next week (Tuần tới Hùng sẽ không đi cắm trại)
          We won’t do some shopping tomorrow. (Ngày mai chúng tôi sẽ không đi mua sắm)




Thể nghi vấn
Câu trả lời ngắn
Will 
I/you/we/they/Danh từ số nhiều
He/she/it/Danh từ số ít
+ V nguyên mẫu?
Yes
I/you/we/they/Danh từ số nhiều
He/she/it/Danh từ số ít
will
No
won’t
Ví dụ:
          Will you go to Ha noi city next month? (tháng sau bạn sẽ đi thành phố Hà Nội à?)
à Yes, I will / No, I won’t
          Will she meet her boy friend tonight? (Tối nay cô ấy sẽ gặp bạn trai phải không?)
è Yes, she does/ No, she doesn’t
          Will they arrive here next week? (Tuần sau họ sẽ đến đây phải không?)
à Yes, they will / No, they won’t.


3.      Dấu hiệu nhận biết.


           Trong câu thì tương lai thường xuất hiện các từ sau: tonight (tối nay), tomorrow (ngày mai); next week/ month/ year…(tuần/tháng/năm sau); someday (một ngày nào đó); soon (chẳng bao lâu); …


          Ngoài ra các từ và cụm từ như I think, I promise, perhaps = probably (có lẽ, có thể), ….cũng được dùng trong thì tương lai đơn.


BÀI TẬP VẬN DỤNG CƠ BẢN.

Bài 8: Dựa vào từ cho sẵn , viết câu ở thể khẳng định (+), thể phủ định (-), thể nghi vấn (?) của thì tương lai đơn.

1.      He/ be/ back/ before 10 pm.


(+)___________________________________

(-) ___________________________________

(?) ___________________________________

2.      James/ go shopping/ with you.


(+)___________________________________

(-) ___________________________________

(?) ___________________________________

3.      You/ go out/ with me.


(+)___________________________________

(-) ___________________________________

(?) ___________________________________

4.      I/ bring/ you/ some apples


(+)___________________________________

(-) ___________________________________

(?) ___________________________________

5.      Tomorrow/ be/ a good day.


(+)___________________________________

(-) ___________________________________

(?) ___________________________________

6.      They/ buy/ new house.


(+)___________________________________

(-) ___________________________________

(?) ___________________________________

7.      Your family/ travel/ by car.


(+)___________________________________

(-) ___________________________________

(?) ___________________________________

8.      Jim/ learn/ how to cook.


(+)___________________________________

(-) ___________________________________


(?) ___________________________________

Bài 9: Điền “will ” hoặc “shall” vào chỗ trống để tạo thành câu hoàn chỉnh.

1.      My parents ________come home today.


2.       I think I ________pass the entrance exam.


3.      Perhaps Janet________participate in this competition.


4.      ________we go out for a walk?


5.      She promises me she ________land me her book.


6.      ________I help you wash the dishes?


7.      I believe Alisa ________be a wonderful teacher in the future.


8.      Mr.Vu ________probably bring his son to work today.


9.      ________we go to the beach and sinbathe?


10. What ________Tom give you on your next birthday?


11. ________I give you the book?


12. They ________help you when you ask them.


13. ________you help me with this exercise?


14. I don’t think It________rain today.


15. ________you lift this box for me?


16. When I grow up, I ________take care of my parents.


17. In the future, there ________be more cars on the streets.


18. My teacher ________be there in the next five minutes.


19. I hope she ________ get better.


20. ________they  prepare dinner tonight?


Bài 10: Chia động từ trong ngoặc ở thì tương lai đơn.

1.      I am hot. I (turn)________ on the air-conditioner.


2.      You (meet)________many interesting people.


3.      ________(you/come) to her birthday party?


4.      He wishes he (earn)________ a lot of money in the future.


5.      My sister (turn) ________sixteen tomorrow.


6.      Ava (not be) ________with one hour.


7.      What ________(you/do) tonight?


8.      My father believe that this year the weather (be)________fine.


9.      The restaurant (serve) ________Thai food in the next few weeks.


10. How long ________(he/stay) in Hanoi?


11. I study very hard. I think I (get)________ good marks.


12. Tomorrow is my sister’s graduation. I (buy)________some flowers for her.


13. She thinks she (not stop)________playing violin in the future.


14. I am sure Mr. Parker (come)________


15. Don’t run so fast. You (fall) ________


16. Are you sick? I (phone)________the doctor.


17. Don’t worry. Everything (be)________alright.


18. There (not be)________any magazines tomorrow.


19. I suppose my father (take)________me to the theater tomorrow.


20. How long ________ (you voyage/ take)?


21. (there/ be) a lot of people at the concert.


22. Your boss (agree)________to your brilliant ideas.


23. You (never see)________this beautiful thing again.


24. ________(your parents/be) at home tomorrow?


25. ________(you/ accept) my invitation?


Bài 11: Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B sao cho thích hợp.


A
B
1.      What will you do tonight?
a.    No, he won’t
2.      Will you come to our party next week?
b.   No, they won’t
3.      Will he manage to persuade Tom?
c.    Yes, I will
4.      Will Mrs. Smith visit her son tomorrow?
d.   Probably before 6 o’clock
5.      Will Mary and Ann meet each other today?
e.    Japan
6.      When will he arrive here?
f.     I will watch my favorite movie
7.      Where will Sarah visit this summer?
g.   By train
8.      Will thay be late?
h.   Yes, she will
9.      Will two of you leave soon?
i.     Yes, they will. They are in the same class
10. How will you get there tomorrow?
j.     No, we won’t


Bài 12: Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng để tạo thành câu hoàn chỉnh.

1.      Promise/ I / never/ lies/ tell/ will/ again/ I.


——————————————————————————————–


2.      Busy/ The/ be/ will/ doctor/ today/ probably/ very.


—————————————————————————————————-


3.      She/ Perhaps/ forgive/ you/ will


—————————————————————————————————-


4.      morning/windy/ tomorrow/ I / will/ think/ be/ it/ not/


—————————————————————————————————-


5.      this/do/ will/ afternoon/ What/ you?


—————————————————————————————————-


6.      we/ out/ dinner/ go/ Shall/ for/ tonight?


—————————————————————————————————-


7.      come/ I / will/ not/ he/ will/ back/ but/ now.


—————————————————————————————————-


8.      bride/ a/ tomorrow/ charming/ will/ become/ She.


—————————————————————————————————-


9.      you/ do/ me/ Will/ a/ favor?


—————————————————————————————————-


10. think/ We/ he/ propose to/ girlfriend/ will/ his/ tonight.


—————————————————————————————————-


II.               ĐỘNG TỪ CHỈ SỰ THÍCH VÀ GHÉT (VERBS OF LIKING AND DISLIKING)


1.      Các động từ chỉ sự yêu, thích phổ biến


Các động từ phổ biến
Like (thích), love (yêu thích), enjoy (thích thú), fancy (mến, thích), adore (mê, thích)
Cấu trúc
Like/love/enjoy/fancy/adore + V-ing
Ví dụ
          Do you like watching TV? (Cậu có thích xem TV không?)
          My mother loves watering flowers in the garden.
(Mẹ tớ thích tưới hoa trong vườn)
          My parents really enjoy surfing at the beach. (Bố mẹ tớ rất thích lướt sóng bãi biển)
          Do you fancy riding a bike now? (Cậu có muốn đi xe đạp bây giờ không?)
          My brother and I adore playing badminton. (Anh em tớ rất thích chơi cầu lông)
Chú ý
1.      Có thể dùng dạng phủ định của các động từ “like, fancy” để diễn đạt ý không thích
Ví dụ:
She doesn’t like drawing (Cô ấy không thích vẽ)
He doesn’t fancy climbing a tree (Anh ấy không thích trèo cây)
2.      “very much” và “a lot” (rất nhiều) thường đứng cuối câu chỉ sự yêu thích.
Ví dụ:
I love singing very much/ a lot


2.      Các động từ chỉ sự ghét, không thích.


Các động từ phổ biến
Dislike (không thích), hate (ghét), detest (ghét cay, ghét đắng)
Cấu trúc
Dislike/hate/ detest + V-ing
Ví dụ
Rose dislikes studying Maths. (Rose không thích học Toán)
I hate having a bath in winter (Tôi ghét tắm ở mùa đông.)
Laura detests cooking (Laura rất ghét nấu ăn)
Adults don’t like eating sweets (Người lớn không thích ăn kẹo)
I don’t fancy swimming in this cold weather (Tớ không thích bơi trong thời tiết này)


BÀI TẬP VẬN DỤNG CƠ BẢN

Bài 13: Viết các động từ trong bảng dưới đây ở dạng V-ing

V
V-ing
V
V-ing
paint

cook

write

make

read

drink

listen

watch

play

see

sit

eat

hit

drive

keep

sleep


Bài 14: Chọn và cho đáp án đúng của các động từ trong hộp dưới đây vào chỗ trống.

Get – tidy – do – brush – make – go – go – have – meet – eat


1.      She doesn’t like ________ her room everyday.


2.      Do you like ________to bad at eleven o’clock?


3.      My mother dislikes ________up at 7.


4.      Does your sister hate________ cold food?


5.      Anne’s father loves ________to work by car.


6.      I always like ________my homework before 7 o’clock.


7.      John likes ________his teeth at noon.


8.      Your grandmother hates ________ bread.


9.      Does she like________a shower after dinner?


10. Hannah loves________ her friends once a week.


Bài 15: Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

1.                  classical/ My/ likes/ mother/ to/ music/ . / Listening


2.                  his/ dad/ car/ . / Ana’s/ washing/ hates


3.                  traveling/ friend/ by/ loves/ My/ plane/ . / father’s


4.                  emails/ . / writing/ I/ long/ hate


5.                  watching/ dislike/ films/horror/ She/ TV/ . / on


6.                  in/ Tommy/ dancing/ the/ loves/ disco/ .


7.                  Englihs/ . / My / speaking/ Maths/ loves/ teacher/


8.                  doesn’t/ early/ . / friend’s/ sister/ My/ like/ getting/ up


9.                  the/ I/ getting/ dressed/ mornings/ . / like/ in


10.              a/ at/ bath/ aunt/ having/ nights/ . / loves/ James’


Bài 16: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc trong các câu dưới đây

1.      I don’t fancy ________(go) out tonight


2.      He enjoys ________(have) a bath in the evening


3.      I dislike ________(wait).


4.      She doesn’t like ________(be) on the computer


5.      He likes ________(read) magazines.


6.      He doesn’t like____(talk) on the phone.


7.      They  like ____ (go) to restaurants.


8.      They don’t like         _____ (cook).


9.      She likes        ___(watch) films.


10. I like_____(get) up early in summer.


Bài 17:  Khoanh tròn vào câu trả lời đúng


1.        Tom (likes / hates) doing homework. He is lazy.


2.        She (fancies / doesn’t fancy) the idea of staying out too late. It’s too dangerous.


3.        Most girls (detest / like) cockroaches.


4.        Tom (likes/ doesn’t like) making models. He never do It


5.        We (enjoy/ hate) spending time with Jane. She is very Interesting.


6.        Many people (dislike/enjoy) doing morning exercises. It is good for health.


7.        Mary always (adores/dislikes) her brother. She often plays with him.


8.        I (hate/like) drinking coffee. It is too bitter.


9.        I don’t (fancy/hate) collecting stamps. I think it’s boring.


10.   They really (enjoy/dislike) talking with others. They are best friends.


BÀITẬP TỐNG HỢP NÂNG CAO


Bài 18. Dựa vào bảng dưới đây và hoàn thành câu sao cho đúng



arrange flowers
make pottery
climb mountains
Megan
like
love
dislike
Alex and Peter
hate
detest
fancy
My mother
love
adore
hate




1.      Megan_____flowers


2.      Alex and Peter____ pottery


3.      My mother______mountains.          


4.      Megan_____pottery


5.      Alex and Peter_____flowers


6.      My mother______pottery


7.      Megan______mountains.


8.      Alex and Peter __________mountains.


Bài 19. Cho dạng đủng cùa động từ trong ngoặc thì hiện tại đơn hoặc tương lai đơn.


1.    I (promise)I (not do)_____that silly thing again.


2.    My hobby (be)_____reading book. I (continue)_____         reading in the future.


3.    Peter really (enjoy)_____music. He (not stop)_____listening to music in thefuture.


4.    The train (leave)_____at 6 o’clock tomorrow morning.


5.        ________(I/bring) you a glass of water?


6.    Ann (go)_to the museum tomorrow. The museum (open)_at 7am and(close)____at 5 pm.


7.     _____(you/help) me carry this luggage. It (be)          ______so heavy.


8.     You (look)_____tired. I (bring)_____you something to drink.


9.     He always (try)_____his best. He (be)_____successful in the future.


10.___________(the airplane/take off) at 6am tomorrow?


Bài 20. Chọn và cho dạng đúng của các động từ trong hộp dưới đây vào chỗ trống. Một từ có thể được dùng hơn một ln.


go
be
detest
like
take
lend
pass
listen




1.   Tomorrow I_____sightseeing with my friends. I think it_____ beautiful day.


2.   They______each other. They never talk to each other.


3.   My mother doesn’t like arranging flowers but I ______doing it.


4.   Does Mr. Nam like______photos?


5.   _______(you) me your book?


6.   I seldom to______the beach but I______to Sam Son this summer.


7.   My teacher thinks that all of us______the test.


8.   Does your sister adore_______to music?____(she) to the musicfestival tomorrow?


Bài 21. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc tương lai đơn.


Jim and Jane (1. be)____best friends and they have the same hobby. Both of them


(2. enjoy/read)____book in their free time. Jim (3. love/read)______ science books because there are many interesting things. Jim (4. learn)_____—— a lot from his books. Jane (5.like)______a different type of book. She usually (6. spend)____hours reading aboutfamous people in history. Jane (7. think)____they are very inspiring. Jim and Jane often (8.talk)_____with each other about the books.


        Tomorrow the two friends (11. go)_____to a book fair. There (12. be)____a lot


of books. Jim and Jane think they (13. buy)_____some books. There (14. be)_____also a meeting of the local reading club. Jane (15. probably join)_____in and (16. have)_____small talks with the book lovers. After the fair, Jim and Jane (17. go)______homeand (18. enjoy)        their books.


Trả lời các câu hỏi dưới đây:


a.      Do Jim and Jane share the same hobby?


________________________________


b.      Why does Jim enjoy reading science books?


___________________________________


c.      What do Jim and Jane talk about?


_______________________________


d.      When will Jim and Jane go to the book fair?


__________________________________


e.      What will Jim and Jane do after the fair?




            _________________________________





Liên kết tải về ở đây

Đáp án dành cho giáo viên

* Hãy là người đầu tiên chia sẻ kiến thức này tới bạn của mình nhé

Leave a Reply