Bài tập 1: Điền vào chỗ trống

Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc vào chỗ trống.

Được tạo bởi giáo viên: Nguyễn Xuân Thiển


Bài tập 2: Nối câu

Nối câu ở cột A với câu trả lời phù hợp ở cột B bằng cách điền chữ cái (a, b, c, d, e) vào ô đáp án.

1. Cột A:
Where is the museum?
1. Cột B:
a. Practice English every day.
2. Cột A:
How can I speak English well?
2. Cột B:
b. Don’t make noise.
3. Cột A:
I need to concentrate.
3. Cột B:
c. Don’t throw rubbish onto the river.
4. Cột A:
To save electricity.
4. Cột B:
d. Go straight ahead and turn right.
5. Cột A:
The water is polluted.
5. Cột B:
e. Turn off the light When you go out.

Được tạo bởi giáo viên: Nguyễn Xuân Thiển


Bài tập 3: Câu điều kiện loại 1

Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc vào chỗ trống để hoàn thành câu điều kiện loại 1.

Được tạo bởi giáo viên: Nguyễn Xuân Thiển


Bài tập 4: Viết lại câu

Viết lại các câu sau sử dụng cấu trúc câu điều kiện loại 1.

Được tạo bởi giáo viên: Nguyễn Xuân Thiển


Bài tập 5: Nối câu dùng liên từ

Viết lại câu bằng cách nối hai câu đã cho sử dụng liên từ trong ngoặc.

Được tạo bởi giáo viên: Nguyễn Xuân Thiển


Bài tập 6: So sánh

Phần 1: Điền dạng so sánh đúng

Điền dạng so sánh hơn hoặc so sánh nhất đúng của từ trong ngoặc.

Phần 2: Viết lại câu

Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi, bắt đầu bằng cụm từ cho sẵn.

Được tạo bởi giáo viên: Nguyễn Xuân Thiển


Bài tập 7: Đại từ & Sở hữu

Chọn dạng đúng của từ trong ngoặc (đại từ nhân xưng, tính từ sở hữu, đại từ sở hữu, đại từ phản thân) để điền vào chỗ trống.

Được tạo bởi giáo viên: Nguyễn Xuân Thiển


Bài tập 8: Mạo từ a/an/the

Điền mạo từ phù hợp (a, an, the) vào chỗ trống.

Được tạo bởi giáo viên: Nguyễn Xuân Thiển